phở tái

Học thuật
Thân thiện
phở tái

Một người đàn ông đang ăn một bát phở tái nóng hổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một món ăn Việt Nam: một loại phở (súp ) nước dùng, được ăn kèm với thịt được nhúng (trần) qua nước dùng nóng cho chín tái (vừa chín tới, còn hơi đỏ bên trong).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng nay tôi ăn một bát phở tái. (Tôi đã dùng một bát phở thịt tái vào buổi sáng.)
    • Phở tái món ưa thích của nhiều người thịt mềm ngọt. (Phở tái món yêu thích của nhiều người thịt mềm vị ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phở tái nạm": thường dùng để gọi món phở kèm theo cả thịt tái thịt nạm (gân bò).
    • Anh ấy gọi một phở tái nạm đầy đủ. (Anh ấy gọi một phở đầy đủ với thịt tái thịt nạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phở tái chín: Món phở cả thịt tái thịt chín kỹ hơn trong cùng một .
  • Phở tái: Cách gọi khác nhấn mạnh nguyên liệu thịt , đồng nghĩa với "phở tái".
Từ đồng nghĩa
  • Phở tái: (Cùng chỉ một món ăn).
Thành ngữ liên quan
phở tái

Một người đàn ông đang ăn một bát phở tái nóng hổi.

  1. Thứ phở nước, làm với thịt nhúng tái.